Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
夫子 phu tử
1
/1
夫子
phu tử
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng học trò gọi thầy mình. Phu tử: Người đàn ông trưởng thành — Chồng ( tiếng vợ gọi chồng ). Mạnh tử: Vô vi phu tử ( Đừng trái lời chồng ) » Thế mới phải phép thờ phu tử « ( Nguyễn Trãi ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bản tỉnh môn nhân điếu thi - 本省門人弔詩
(
Khiếu Năng Tĩnh
)
•
Bành Nha hành - 彭衙行
(
Đỗ Phủ
)
•
Biệt Sái thập tứ trước tác - 別蔡十四著作
(
Đỗ Phủ
)
•
Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền - 有懷臺州鄭十八司戶虔
(
Đỗ Phủ
)
•
Kinh Lỗ tế Khổng Tử nhi thán chi - 經魯祭孔子而嘆之
(
Lý Long Cơ
)
•
Nghiêm Lăng than - 嚴陵灘
(
La Ẩn
)
•
Ngũ kinh toản yếu đại toàn tự - 五經纂要大全敘
(
Phan Huy Cận
)
•
Quá Chu Văn Trinh công miếu hữu hoài kỳ 2 - 過朱文貞公廟有懷其二
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Thương tiến tửu - 將進酒
(
Lý Bạch
)
•
Tống Ngô Tư Đạo đạo nhân quy Ngô Hưng - 送吳思道道人歸吳興
(
Tô Triệt
)